19 từ đồng âm nhưng khác nghĩa khiến bạn bất ngờ

Tiếng Việt của chúng ta phong phú một phần là do có nhiều từ đồng âm nhưng khác nghĩa. Tiếng Anh cũng vậy, trong tiếng Anh cũng có nhiều từ đồng âm nhưng lại mang những hàm ý khác nhau. Có lẽ 19 cặp từ đồng âm khác nghĩa dưới đây sẽ khiến bạn ngạc nhiên. 

1. dear & deer

+ dear: /dɪə(r)/  thân mến

+ deer: /dɪə(r)/ : con nai

 

2. bare & bear

+ bare /beə(r)/: trần trụi, không được bao phủ bởi bất cứ thứ gì.

+ bear  /beə(r)/: con gấu.

3. cell & sell

+ cell  /sel/: tế bào.

+ sell  /sel/: bán hàng

4. flour & flower

+ flour  /ˈflaʊə(r)/: Bột mì.

+ flower /ˈflaʊə(r)/: bông hoa.

 

 

 

5. feat, feet

+ feat: /fiːt/ : kỹ năng đặc biệt.

+ feet : /fiːt/ : chân (số nhiều của foot).

 

 

 

6. allowed & aloud

+ allowed: /əˈlaʊd/: được cho phép

+ aloud :  /əˈlaʊd/: (tiếng nói) mà người khác có thể nghe được

7. knight & night

+ knight /naɪt/: hiệp sĩ.

+ night /naɪt/: buổi đêm.

8. meat & meet

+ meat  /miːt/: Thịt.

+ meet /miːt/: Gặp gỡ.

9. right & write

+ right  /raɪt/: phải, phù hợp, đúng.

+ write /raɪt/: viết.

 

10. son & sun

+ son /sʌn/: con trai.

+ sun  /sʌn/: mặt trời.

11. sight & site

+ sight /saɪt/: tầm nhìn.

+ site (noun) /saɪt/: địa điểm.

12. know & no

+ know  /nəʊ/: biết.

+ no  /nəʊ/: không.

13. fairy & ferry

+ fairy (noun) /ˈferi/: nàng tiên.

+ ferry (noun) /ˈferi/: phà.

 

14. dew & due

+ dew (now) /djuː/:  giọt sương.

+ due (adj) /djuː/: đến hạn; hết hạn.

15. check & cheque

+ check:  /tʃek/ : kiểm tra.

+ cheque: /tʃek/ : ngân phiếu.

 

16. board & bored

+ board: (noun) /bɔːd/ : cái bảng.

+ bored: (adj) /bɔːd/ : nhàm chán.

 

17. flaw & floor

+ flaw: (noun) /flɔː/: lỗi.

+ floor: (noun) /flɔː/: sàn nhà.

18. billed & build

+ billed: (verb) /bɪld/: lập hóa đơn.

+ build: (verb) /bɪld/: xây dựng.

 

 

19. band & banned

+ band: (noun) /band/:  ban nhạc.

+ banned: (verb) /band/: cấm.

 

Loading

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *